Panel / vật liệu bao che công nghiệp
Panel cách nhiệt cho kho lạnh, phòng sạch và nhà xưởng
Dòng sản phẩm tấm panel cách nhiệt cao cấp mang thương hiệu Sky Panel do LTDTECH trực tiếp sản xuất. Với khả năng cách âm, cách nhiệt và chống cháy vượt trội, Sky Panel là giải pháp bao che hoàn hảo giúp tối ưu chi phí điện năng vận hành và rút ngắn đến 50% thời gian thi công cho các dự án công nghiệp.
Hệ thống sản phẩm
4 dòng panel
cốt lõi
Cung cấp đa dạng vật liệu lõi gồm PU/PIR, EPS, Bông khoáng/Bông thủy tinh và Tấm XPS, đáp ứng mọi tiêu chuẩn khắt khe về kiểm soát nhiệt độ và an toàn PCCC.
Sản phẩm 01
Panel PU / PIR
Panel PU là dòng tấm cách nhiệt dùng lõi polyurethane hoặc PIR, phù hợp cho kho lạnh, phòng sạch và các hạng mục cần giữ nhiệt ổn định trong môi trường công nghiệp.
Cấu hình tiêu chuẩn tham chiếu gồm độ dày 50 - 200mm, hai mặt bọc tôn hoặc inox. Khi triển khai thực tế, LTDTECH sẽ chốt lại độ dày, kiểu mộng và phụ kiện theo yêu cầu vận hành của từng dự án.
Có thể cấu hình theo dạng mộng khóa camlok hoặc mộng sập.
Phù hợp cho kho mát, kho lạnh, khu sơ chế và các không gian cần vệ sinh bề mặt tốt.
Ưu tiên khi bài toán vận hành cần kiểm soát thất thoát nhiệt và tiến độ thi công.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tỷ trọng tiêu chuẩn | 42 - 44 kg/m³ |
| Hệ số truyền nhiệt ổn định | 0.018 - 0.020 Kcal/m/°C |
| Lực kéo nén | 1.7 - 2.0 kg/cm² |
| Lực chịu uốn | 40 - 69 kg/cm² |
| Hệ số hấp thu nước | 1.8 - 2.3 ep/v% |
| Hệ số thẩm thấu nước | 30 - 60 (23°C) |
| Độ kín tế bào | 90 - 95% |
| Khả năng chịu nhiệt | -60°C đến +80°C (tham chiếu tối đa +120°C) |
Sản phẩm 02
Panel EPS
Panel EPS là cấu kiện ba lớp với hai bề mặt ngoài bằng tôn mạ nhôm kẽm và lõi EPS liên kết bằng keo chuyên dụng, phù hợp cho các hạng mục ưu tiên chi phí hợp lý và tiến độ lắp đặt nhanh.
Dòng này thường được dùng cho nhà xưởng, văn phòng trong nhà máy, phòng sạch hoặc các khu bao che cần độ ổn định cơ bản về cách nhiệt và cách âm.
Thi công nhanh, dễ mở rộng hoặc bổ sung vách ngăn trong quá trình vận hành.
Phù hợp với công trình cần cân bằng giữa ngân sách đầu tư và chất lượng hoàn thiện.
Có thể chọn lõi EPS chống cháy hoặc cấu hình đầu PU theo yêu cầu.
Bộ hình hiện tại dùng để minh họa cấu hình panel; có thể thay bằng ảnh công trình thực tế khi chốt tư liệu.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hai bề mặt | Tôn mạ nhôm kẽm dày 0.3 - 0.6mm |
| Chất cách nhiệt | Xốp EPS chống cháy hoặc EPS thông thường Hai đầu có mộng PU hoặc không có mộng PU |
| Tỷ trọng chất cách nhiệt | Xốp EPS tỷ trọng 12 - 30 kg/m³ Đầu PU tỷ trọng 40 - 45 kg/m³ |
| Bề rộng | 1000mm |
| Chiều dài | 2 - 12m (có thể đặt hàng lớn hơn 12m) |
| Độ dày | 50 / 75 / 100 / 125 / 150 / 175 / 200mm |
Sản phẩm 03
Panel bông khoáng / bông thủy tinh
Nhóm panel lõi bông khoáng hoặc bông thủy tinh được ưu tiên cho công trình cần khả năng chống cháy, cách âm và hấp thụ âm thanh tốt hơn so với cấu hình panel thông dụng.
Sản phẩm phù hợp cho nhà xưởng, xưởng sản xuất, phòng kỹ thuật hoặc các khu vực yêu cầu cao hơn về an toàn cháy nổ và môi trường làm việc.
Ưu tiên cho hạng mục yêu cầu chống cháy và cách âm tốt.
Có thể lựa chọn lõi bông khoáng hoặc bông thủy tinh theo đầu bài thực tế.
Phù hợp cho nhà xưởng, xưởng sản xuất, khu kỹ thuật và phòng bao che công nghiệp.
Bộ hình hiện tại dùng để minh họa cấu hình panel; có thể thay bằng ảnh công trình thực tế khi chốt tư liệu.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hai bề mặt | Tôn mạ nhôm kẽm dày 0.3 - 0.6mm |
| Chất cách nhiệt | Bông khoáng hoặc bông thủy tinh Hai đầu có mộng PU hoặc không có mộng PU |
| Tỷ trọng chất cách nhiệt | Bông khoáng: 100 - 120kg/m³ Bông thủy tinh: 48kg/m³ - 64kg/m³ Đầu PU tỷ trọng: 40 - 45kg/m³ |
| Bề rộng | 1000mm |
| Chiều dài | 2 - 12m |
| Độ dày | 50 / 75 / 100 / 125 / 150mm |
Sản phẩm 04
Tấm XPS cách nhiệt
Tấm XPS là vật liệu cách nhiệt polystyrene ép đùn với cấu trúc ô kín, có phụ gia chống cháy và khả năng chịu nén tốt, thường dùng cho mái, sàn hoặc các lớp bao che cần chống ẩm và ổn định lâu dài.
So với vật liệu EPS thông thường, XPS nổi bật hơn ở độ bền cơ học, độ hút nước thấp và tuổi thọ khai thác trong môi trường công nghiệp.
Giảm thất thoát nhiệt cho mái và các lớp kết cấu bao che.
Chịu nén tốt hơn khi ứng dụng cho mái hoặc khu vực có tải trọng.
Phù hợp cho công trình cần kiểm soát ẩm và giảm chi phí bảo trì dài hạn.
Bộ hình hiện tại dùng để minh họa cấu hình panel; có thể thay bằng ảnh công trình thực tế khi chốt tư liệu.
Thông số so sánh
| Thông số | XPS | Vật liệu so sánh (EPS) | Giá trị ứng dụng tại Việt Nam |
|---|---|---|---|
| Hệ số dẫn nhiệt | 0.028 - 0.034 W/(m·K) | 0.035 - 0.045 W/(m·K) | Giảm 20 - 30% điện năng điều hòa |
| Cường độ nén | 150 - 700 kPa | 70 - 200 kPa | Chịu tải mái nhà công nghiệp |
| Tỷ lệ hút nước theo thể tích | ≤1.0% | 3% - 5% | Chống ẩm mốc mùa mưa nhiệt đới |
| Tuổi thọ | 30 - 50 năm | 10 - 15 năm | Giảm khoảng 40% chi phí bảo trì công trình |
Ứng dụng panel cách nhiệt
Một số nhóm kho bảo quản và dải nhiệt độ tham chiếu
Mỗi loại hàng hóa đòi hỏi một điều kiện lưu trữ chuyên biệt. Hệ thống Panel của LTDTECH được sản xuất với đa dạng độ dày và tỷ trọng, đảm bảo khả năng cách nhiệt tuyệt đối, ngăn ngừa thất thoát hơi lạnh và duy trì môi trường ổn định cho các hệ thống kho tiêu chuẩn.
Trao đổi nhu cầu
Cần chốt loại panel và phạm vi cung cấp?
Gửi đầu bài hoặc yêu cầu bảo quản để LTDTECH đề xuất cấu hình panel phù hợp hơn cho kho lạnh, phòng sạch hoặc nhà xưởng của bạn.

























