TRANG SẢN PHẨM / TUYẾN CÁP
Máng cáp, khay cáp & thang cáp
Danh mục tuyến cáp công nghiệp gồm máng cáp, khay cáp, thang cáp, phụ kiện lắp đặt và nhóm tủ điện công nghiệp liên quan.


THÔNG TIN SẢN PHẨM
Thông tin sản phẩm
Các nhóm sản phẩm được trình bày theo cách khách hàng thường chọn tuyến cáp: tuyến kín, tuyến mở, tuyến tải lớn, phụ kiện lắp đặt và nhóm tủ điện liên quan. Ảnh sản phẩm hiện để placeholder theo từng nhóm để bạn thay bằng ảnh thật sau; bảng thông số chỉ hiển thị các trường đã đủ cơ sở, tránh đưa thông số chưa chắc chắn vào trang bán hàng.
Tổ chức tuyến cáp gọn, dễ kiểm tra, dễ mở rộng và giảm rủi ro vận hành trong hệ thống điện công nghiệp.
Chọn theo tải cáp, môi trường lắp đặt, vật liệu hoàn thiện, chiều dài tuyến và dạng co nối cần dùng.
Những nhóm chưa có đủ thông số chi tiết sẽ được trình bày theo dạng danh mục sản phẩm, phù hợp để khách gửi yêu cầu và nhận tư vấn cấu hình.
6 nhóm sản phẩm tuyến cáp & hạ tầng điện
| Nhóm sản phẩm | Vai trò | Phạm vi sản phẩm |
|---|---|---|
| Máng cáp | Tuyến kín để dẫn và bảo vệ cáp | Thân máng, co ngang, co lên/xuống, tê, chữ Y, ngã tư và nối giảm |
| Khay cáp | Tuyến mở, dễ quan sát, kiểm tra và tản nhiệt | Thân khay, co nối, tê, chữ Y, ngã tư và nối giảm cho tuyến mở |
| Thang cáp loại thông dụng | Tuyến cáp tải lớn, thông thoáng và dễ mở rộng | Co ngang, co lên/xuống, tê ngang, tê đứng, ngã tư và nối giảm |
| Thang cáp thanh dọc ngoài | Cấu hình thang cáp cho yêu cầu bố trí tuyến riêng | Bộ co nối và chuyển hướng cho tuyến thang cáp thanh dọc ngoài |
| Phụ kiện lắp đặt | Phụ trợ treo đỡ, cố định và hoàn thiện tuyến cáp | Phụ kiện treo đỡ, cố định và hoàn thiện hệ tuyến cáp theo bản vẽ |
| Tủ điện công nghiệp | Nhóm tủ liên quan trong hệ hạ tầng điện | Tủ treo tường, tủ đứng, tủ khung, tủ inox và bàn điều khiển |
ỨNG DỤNG PHÙ HỢP
Dùng tốt trong các bối cảnh vận hành rõ đầu bài
Tuyến cáp động lực cho nhà xưởng, trung tâm kho vận, cao ốc và hạ tầng công cộng.
Tuyến cáp điều khiển, tín hiệu và phụ trợ cho khu kỹ thuật, kho lạnh, quạt, bơm và hệ thống MEP.
Hệ treo tuyến ngoài trời hoặc khu ẩm/ăn mòn khi cần chọn đúng vật liệu như sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng hoặc inox.





DÒNG SẢN PHẨM 01
Máng cáp - Trunking
Máng cáp dùng để lắp đặt dây cáp điện trong nhà máy, chung cư và cao ốc. Dòng này phù hợp khi cần tuyến gọn, kín, dễ bảo vệ cáp và có nhiều cấu hình co nối theo hướng đi dây.
Phân loại: Tuyến máng cáp kín
Phù hợp tuyến cáp trong nhà xưởng, khu kỹ thuật, hành lang MEP và các khu cần tổ chức dây gọn, có nắp che hoặc cấu hình kín hơn khay cáp.
Vật liệu tham chiếu: thép sơn tĩnh điện, tôn/tráng kẽm, thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc inox.
Chiều dài thông dụng: 2.5m hoặc 3.0m; chiều ngang 50 - 500mm; chiều cao 30 - 150mm.
Độ dày tham chiếu: 0.8 / 1.0 / 1.2 / 1.5 / 2.0 / 2.5mm.
Tiêu chuẩn tham chiếu: IEC 61537-2001; Nema VE1-2009; ASTM A123/A123M-08; sơn tĩnh điện >=70μ theo TCVN 4392-1986.
Màu sắc: trắng, kem nhạt, xám, cam hoặc màu vật liệu gốc; màu khác theo yêu cầu.
Lỗ đột: dạng 1 mặc định; dạng 2 và dạng 3 theo yêu cầu tuyến cáp.
Quy ước mã: MC H x W x T. MC: Máng cáp; H: chiều cao; W: chiều ngang; T: độ dày vật liệu.
Thông tin cần chốt: vật liệu và hoàn thiện bề mặt, có nắp/không nắp, dạng lỗ, khẩu độ treo và môi trường lắp đặt.
Bảng size máng cáp tham chiếu
| Product code | H (mm) | W (mm) | T (mm) |
|---|---|---|---|
| MC40x60x0.8 | 40 | 60 | 0.8 |
| MC50x50x0.8 | 50 | 50 | 0.8 |
| MC50x75x0.8 | 50 | 75 | 0.8 |
| MC50x100x0.8 | 50 | 100 | 0.8 |
| MC50x150x1.0 | 50 | 150 | 1.0 |
| MC50x200x1.2 | 50 | 200 | 1.2 |
| MC50x300x1.2 | 50 | 300 | 1.2 |
| MC75x75x1.0 | 75 | 75 | 1.0 |
| MC75x100x1.0 | 75 | 100 | 1.0 |
| MC75x150x1.0 | 75 | 150 | 1.0 |
| MC75x200x1.2 | 75 | 200 | 1.2 |
| MC75x300x1.5 | 75 | 300 | 1.5 |
| MC100x100x1.0 | 100 | 100 | 1.0 |
| MC100x150x1.0 | 100 | 150 | 1.0 |
| MC100x200x1.2 | 100 | 200 | 1.2 |
| MC100x300x1.5 | 100 | 300 | 1.5 |
| MC100x400x2.0 | 100 | 400 | 2.0 |
| MC100x500x2.0 | 100 | 500 | 2.0 |
| MC150x150x1.2 | 150 | 150 | 1.2 |
| MC150x200x1.2 | 150 | 200 | 1.2 |
| MC150x300x1.5 | 150 | 300 | 1.5 |
| MC150x400x2.0 | 150 | 400 | 2.0 |
| MC150x500x2.0 | 150 | 500 | 2.0 |

DÒNG SẢN PHẨM 02
Khay cáp - Cable Tray
Khay cáp là tuyến mở, phù hợp khi cần quan sát, kiểm tra và tản nhiệt tốt hơn. Hệ khay có thân khay và các hạng mục đổi hướng, rẽ nhánh để tổ chức tuyến cáp linh hoạt.
Phân loại: Tuyến khay cáp mở
Phù hợp tuyến cáp động lực và điều khiển trong nhà xưởng, khu kỹ thuật, mái kỹ thuật và hệ MEP cần kiểm tra bảo trì định kỳ.
Dùng khi cần thoát nhiệt tốt, dễ quan sát cáp và thuận tiện bổ sung tuyến sau này.
Có các hạng mục đổi hướng, rẽ nhánh và nối giảm để xử lý tuyến cáp nhiều cao độ hoặc nhiều hướng đi.
Kích thước khay cáp cần chốt theo bản vẽ tuyến, tải cáp, vật liệu, độ dày và phương án treo đỡ thực tế.
Khi chốt cấu hình cần xác nhận vật liệu, bề mặt hoàn thiện, chiều rộng, chiều cao và phương án treo đỡ.
Danh mục khay cáp
| Mã mục | Tên hạng mục | Product EN | Trang |
|---|---|---|---|
| II.1 | Máng / thân máng | Straight trunking body | 25 |
| II.2 | Co ngang | Flat elbow | 26 |
| II.3 | Co ngang 45° | Flat elbow 45° | 27 |
| II.4 | Co lên (co bụng, co trong) | Inside riser | 28 |
| II.5 | Co xuống (co lưng, co ngoài) | Outside riser | 29 |
| II.6 | Tê ngang | Flat tee | 30 |
| II.7 | Nối chữ Y phải | Right WYE | 31 |
| II.8 | Nối chữ Y trái | Left WYE | 32 |
| II.9 | Ngã tư (thập) | Cross | 33 |
| II.10 | Nối giảm đều | Offset reducer | 34 |
| II.11 | Nối giảm bên phải | Right reducer | 35 |
| II.12 | Nối giảm bên trái | Left reducer | 36 |

Ảnh placeholder - cập nhật ảnh sản phẩm thật sau.
DÒNG SẢN PHẨM 03
Thang cáp loại thông dụng - Cable Ladder Inside Rail Type
Thang cáp loại thông dụng dùng cho tuyến cáp cần chịu tải tốt, thông thoáng và dễ mở rộng. Dòng này có các hạng mục co nối, tê, ngã tư và nối giảm để triển khai tuyến trục kỹ thuật.
Phân loại: Thang cáp tải lớn loại thông dụng
Phù hợp tuyến cáp động lực chính, tuyến trục kỹ thuật và các hệ có tải cáp lớn hơn so với máng/khay cáp kín.
Phù hợp cho tuyến cáp tải lớn, tuyến dài, khu kỹ thuật và các trục cáp cần thông thoáng.
Có co ngang, co lên/xuống, tê ngang, tê đứng, ngã tư và nối giảm để xử lý nhiều hướng tuyến.
Vật liệu tham chiếu: thép sơn tĩnh điện, tôn tráng kẽm, thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc inox.
Chiều dài thanh thông dụng: 2.5m hoặc 3.0m; chiều ngang thông dụng 100 - 800mm; chiều cao thông dụng 50 - 200mm.
Độ dày tham chiếu: 0.8 / 1.0 / 1.2 / 1.5 / 2.0 / 2.5 / 3.0mm.
Tiêu chuẩn tham chiếu: độ bền va đập IEC 61537-2001; khả năng chịu tải IEC 61537-2001 hoặc Nema VE1-2009; mạ kẽm nóng ASTM A123/A123M-08; sơn tĩnh điện >=70μ TCVN 4392-1986.
Quy ước mã: TC H x W x T. TC: Thang cáp; H: chiều cao; W: chiều ngang; T: độ dày vật liệu.
Thông tin cần chốt: vật liệu và hoàn thiện bề mặt, có nắp/không nắp, dạng lỗ nếu cần.
Max. cabling capacity (kg/m) = Cable laying area (mm²) x 0.0028. Ví dụ H100 x W200: Max = (100-20) x (200-40) x 0.0028 ≈ 36kg/m.
Bảng size thang cáp tham chiếu
| Product code | H (mm) | W (mm) | T (mm) |
|---|---|---|---|
| TC50x100x1.0 | 50 | 100 | 1.0 |
| TC50x150x1.0 | 50 | 150 | 1.0 |
| TC50x200x1.2 | 50 | 200 | 1.2 |
| TC50x300x1.2 | 50 | 300 | 1.2 |
| TC75x150x1.2 | 75 | 150 | 1.2 |
| TC75x200x1.2 | 75 | 200 | 1.2 |
| TC75x300x1.5 | 75 | 300 | 1.5 |
| TC100x200x1.2 | 100 | 200 | 1.2 |
| TC100x300x1.5 | 100 | 300 | 1.5 |
| TC100x400x2.0 | 100 | 400 | 2.0 |
| TC100x500x2.0 | 100 | 500 | 2.0 |
| TC100x600x2.0 | 100 | 600 | 2.0 |
| TC100x700x2.5 | 100 | 700 | 2.5 |
| TC100x800x2.5 | 100 | 800 | 2.5 |
| TC100x900x3.0 | 100 | 900 | 3.0 |
| TC100x1000x3.0 | 100 | 1000 | 3.0 |
| TC100x1200x3.0 | 100 | 1200 | 3.0 |
| TC150x200x1.2 | 150 | 200 | 1.2 |
| TC150x300x1.5 | 150 | 300 | 1.5 |
| TC150x400x2.0 | 150 | 400 | 2.0 |
| TC150x500x2.0 | 150 | 500 | 2.0 |
| TC150x600x2.0 | 150 | 600 | 2.0 |
| TC150x700x2.5 | 150 | 700 | 2.5 |

Ảnh placeholder - cập nhật ảnh sản phẩm thật sau.
DÒNG SẢN PHẨM 04
Thang cáp thanh dọc ngoài - Cable Ladder Outside Rail Type
Thang cáp thanh dọc ngoài là cấu hình thang cáp dùng cho các tuyến cần cách bố trí riêng, phù hợp khi yêu cầu bố trí tuyến hoặc tiêu chí chịu lực khác với loại thông dụng.
Phân loại: Thang cáp thanh dọc ngoài
Phù hợp tuyến trục ngoài trời hoặc các hệ cần cấu hình thang cáp khác với loại thông dụng, tùy yêu cầu dự án và bản vẽ tuyến.
Dùng cho các tuyến cần cấu hình thanh dọc ngoài để đáp ứng bố trí kỹ thuật hoặc yêu cầu chịu lực riêng.
Có các hạng mục co nối và chuyển hướng tương tự hệ thang cáp, giúp đồng bộ tuyến chính và tuyến nhánh.
Nên chốt cùng bản vẽ tuyến, tải cáp, vị trí treo đỡ và môi trường lắp đặt trước khi sản xuất.
Danh mục thang cáp thanh dọc ngoài
| Mã mục | Tên hạng mục | Product EN | Trang |
|---|---|---|---|
| IV.1 | Co ngang | Flat elbow | 52 |
| IV.2 | Co ngang 45° (co lơi) | Flat elbow 45° | 53 |
| IV.3 | Co lên (co bụng, co trong) | Inside riser | 54 |
| IV.4 | Co xuống (co lưng, co ngoài) | Outside riser | 55 |
| IV.5 | Tê ngang | Flat tee | 56 |
| IV.6 | Tê đứng | Vertical tee | 57 |
| IV.7 | Ngã tư (thập) | Cross | 58 |
| IV.8 | Nối giảm đều | Offset reducer | 59 |
| IV.9 | Nối giảm bên phải | Right reducer | 60 |
| IV.10 | Nối giảm bên trái | Left reducer | 61 |

Ảnh placeholder - cập nhật ảnh sản phẩm thật sau.
DÒNG SẢN PHẨM 05
Phụ kiện lắp đặt - Supports
Phụ kiện lắp đặt là nhóm phụ trợ để treo đỡ, cố định và hoàn thiện tuyến cáp. Nhóm này giúp hệ máng, khay và thang cáp đi đúng cao độ, đúng hướng tuyến và dễ nghiệm thu hơn.
Phân loại: Phụ kiện treo đỡ và hoàn thiện tuyến cáp
Dùng cùng máng cáp, khay cáp và thang cáp để hoàn thiện hệ tuyến cáp theo bản vẽ MEP.
Dùng để treo đỡ, cố định, chuyển tiếp và hoàn thiện tuyến cáp tại công trình.
Cần đồng bộ với loại tuyến cáp, tải cáp, cao độ treo và bề mặt hoàn thiện.
Phù hợp cho nhà xưởng, phòng kỹ thuật, trục MEP, khu ngoài trời và các tuyến cần nghiệm thu gọn.
Phụ kiện lắp đặt
| Mã mục | Tên hạng mục | Product EN | Trang |
|---|---|---|---|
| V.1 | Phụ kiện lắp đặt | Supports | 62 |

Ảnh placeholder - cập nhật ảnh sản phẩm thật sau.
DÒNG SẢN PHẨM 06
Tủ điện công nghiệp - Electrical Enclosures
Tủ điện công nghiệp là nhóm sản phẩm liên quan trong hệ hạ tầng điện, dùng để tổ chức thiết bị đóng cắt, điều khiển và bảo vệ cho nhà xưởng, khu kỹ thuật và hệ thống MEP.
Phân loại: Tủ điện công nghiệp liên quan
Dùng để tổ chức thiết bị đóng cắt, điều khiển và bảo vệ cho hệ thống điện công nghiệp, có thể xem chi tiết hơn ở page tủ điện riêng.
Bao gồm tủ treo tường, tủ đứng, tủ khung, tủ inox và bàn điều khiển.
Dùng trong hệ thống phân phối điện, điều khiển, bảo vệ và giám sát thiết bị.
Nên chốt sơ đồ điện, kích thước tủ, môi trường lắp đặt, chuẩn bảo vệ và yêu cầu hoàn thiện bề mặt.
Danh mục tủ điện công nghiệp
| Mã mục | Tên hạng mục | Product EN | Trang |
|---|---|---|---|
| VI.1 | Tủ điện treo tường | Wall mounted enclosures | 64 |
| VI.2 | Tủ có chân đứng | Free self standing enclosures | 65 |
| VI.3 | Tủ khung | Frame cabinets | 66 |
| VI.4 | Tủ inox | Stainless steel enclosures | 67 |
| VI.5 | Bàn điều khiển | Desk console | 68 |
NỘI DUNG HỖ TRỢ LIÊN QUAN
Đọc trước để chuẩn bị đầu bài tốt hơn
TRANG HỖ TRỢ / CHECKLIST
Checklist chọn tủ điện công nghiệp trước khi báo giá
Nội dung hướng dẫn giúp khách hàng chuẩn bị thông tin tải điện, môi trường lắp đặt, sơ đồ hệ thống và yêu cầu vận hành trước khi gửi nhu cầu tủ điện.
Đọc hướng dẫnTRANG HỖ TRỢ / HƯỚNG DẪN
Cách chọn thang máng cáp theo tải và môi trường
Nội dung hướng dẫn giúp xác định vật liệu, kích thước, khoảng treo và phương án đi tuyến cáp trước khi chốt cấu hình sản phẩm.
Đọc hướng dẫnTRANG HỖ TRỢ / TÌNH HUỐNG
Bố trí SmartLocker cho nhà máy và văn phòng
Nội dung hướng dẫn gợi ý cách xác định số ngăn, luồng người dùng và vị trí đặt SmartLocker theo bối cảnh vận hành thực tế.
Đọc hướng dẫnTƯ VẤN CẤU HÌNH
Cần chốt cấu hình Máng cáp, khay cáp & thang cáp?
Gửi thông tin sơ bộ để LTDTECH rà soát đầu bài, đề xuất cấu hình và hướng triển khai phù hợp trước khi báo giá.