QUẠT LY TÂM

Quạt ly tâm

Quạt ly tâm cho bài toán cấp gió, hút khí, tăng áp và các hệ thống cần áp suất ổn định hơn quạt hướng trục.
Quạt ly tâm
LTDTECH Series ATD101 / ATD121

Thông tin sản phẩm

ĐẶC TRƯNG SẢN PHẨM ATD101:
ATD101 là dòng quạt ly tâm có lá cánh cong quay về phía trước với số lượng và góc nghiêng hợp lý để tạo ra lưu lượng và áp suất lớn.
• Truyền động: Trực tiếp, gián tiếp.
• Vật liệu chế tạo: Thép SS400, Inox 304... Động cơ thường dùng: Sử dụng động cơ của các thương hiệu uy tín trong và ngoài nước.

ỨNG DỤNG:
ATD101 là dòng sản phẩm tiết kiệm điện năng, lưu lượng lớn, tiếng ồn nhỏ, phù hợp với yêu cầu thông gió, hút mùi cho các công trình khách sạn, nhà hàng bếp ăn, nhà máy, chế biến nông sản và các công trình công cộng.
ĐẶC TRƯNG SẢN PHẨM ATD121:
• ATD121 là dòng quạt ly tâm có cấu tạo cánh bản lớn. Quạt được thiết kế chắc chắn với nhiều chi tiết được liên kết bằng bulon nên dễ dàng cho việc tháo lắp, thay thế và bảo dưỡng.
• Truyền động: Trực tiếp, gián tiếp.
• Vật liệu chế tạo: Thép SS400, Inox 304... Động cơ truyền động: Sử dụng động cơ của các thương hiệu uy tín trong và ngoài nước.

ỨNG DỤNG:
ATD121 là dòng sản phẩm tiết kiệm điện năng đạt hiệu suất cao, tiếng ồn nhỏ, phù hợp với yêu cầu chế khí, thông gió, PCCC cho các công trình tòa nhà chung cư, khách sạn, nhà máy và các công trình công cộng.
Bảng thông số model ATD101 tham chiếu
ModelCông suất (kW)Vòng quay (V/p)Điện áp (V)Áp suất (Pa)Lưu lượng (m3/h)
HT101-1.50.252800380711-673747-972
HT101-1.650.372800380790-748830-1080
HT101-1.80.75/0.828003809411380
HT101-2.00.371400380250-210650-1120
1.128003801150-8401000-1500
HT101-2.30.551400380267-3121350-1980
1.528003801961-16751377-1683
HT101-2.50.75/0.81400380490-3131470-2700
2.228003801961-17651310-1900
HT101-2.81.11400380608-3922140-3850
HT101-3.01.51400380735-4902450-4580
1.11400380810-7501760-2970
0.75/0.8910380350-3151200-2050
HT101-3.22.21400380882-5882970-5760
HT101-3.53.014003801078-7844200-7500
2.214003801032-9002700-4320
11910380460-3852070-2850
HT101-4.04.014003801274-9805800-9280
HT101-4.25.514003801380-11805830-9330
HT101-4.57.514003801617-14707840-11950
HT101-5.01514003802156-196010100-13900
7.5960380950-7357956-14040
3720380490-3136552-11232
HT101-6.5159603801415-124511902-22404
7.5720380810-6459801-18203
3500380421-4906480-10800
HT101-7.0229803801420-155017280-25920
HT101-8.0559603802940-245025200-57600
THÔNG SỐ KỸ THUẬT - MODEL: ATD121
ModelCông suất (kW)Vòng quay (V/p)Điện áp (V)Áp suất (Pa)Lưu lượng (m3/h)
HT 121-2.50.371400380180-120400-1200
0.75/0.82800380800-5701100 - 1780
HT 121-2.80.551400380220-130500-1000
1.12800380870-5151000-2000
HT 121-3.00.75/0.81400380295-180900-1800
1.52800380950-6271170-2200
HT 121-3.21.11400380320-190750-1750
2.228003801300-7921520-3170
HT 121-3.51.11400380390-2001200-2400
328003801530-9592350-4600
HT 121-4.01.11400380520-3802400-3600
1.51400380620-4802900-4300
428003801660-12703060-5580
HT 121-4.21.51400380590-4503000-4500
2.21400380700-5003500-5400
5.528003802500-20005000-7000
HT 121-4.52.21400380655-4503700-6000
31400380780-5404600-6800
7.528003802554-16735140-9500
HT 121-5.02.21400380790-5003800-7700
31400380950-6004100-9200
1528003803187-20196950-13900
HT 121-6.0414503801139-7246677-13353
5.516003801389-8817367-14734
7.518003801760-11168288-16576
1120003802176-13809209-18418
1522403802734-173310314-20628

Ứng dụng phù hợp

Hút khí kỹ thuật
Cấp gió đường ống
Xử lý mùi
Tăng áp / hút bụi nhẹ
CẦN CHỐT MODEL?

Gửi nhu cầu để LTDTECH đề xuất cấu hình phù hợp

Thông số catalogue là dữ liệu tham chiếu. Model thực tế cần chốt theo lưu lượng, áp suất, môi trường và cách bố trí.
Biểu mẫu tiếp nhận nhu cầu
Gửi nhu cầu dự án để đội kỹ thuật bóc tách nhanh hơn
Biểu mẫu này giúp LTDTECH nắm nhanh hạng mục quan tâm, địa điểm, dữ liệu đầu vào sơ bộ và mục tiêu vận hành để phản hồi đúng người, đúng phạm vi.
Kho lạnh / chuỗi lạnhPanel cách nhiệt
Cửa kỹ thuậtTủ điện / SmartLocker