QUẠT THÔNG GIÓ TRANG TRẠI
Quạt trại bò
Quạt lưu lượng lớn cho chuồng trại, hỗ trợ giảm stress nhiệt và tăng trao đổi khí trong khu chăn nuôi.




KRUBO K-AC1830B2-W380-03
Thông tin sản phẩm
Quạt trại bò được thiết kế cho môi trường chăn nuôi cần lưu lượng gió lớn, vận hành bền bỉ và dễ bố trí theo dãy chuồng hoặc khu bán mở. Dòng catalogue có hai nhóm kích thước 55 inch và 72 inch, phù hợp các quy mô chuồng trại khác nhau.
Hạ nhiệt nhanh: Cánh quạt bằng hợp kim nhôm có độ bền cao, hình dạng cánh quạt áp dụng thiết kế tối ưu hóa giúp cho luồng khí thất thoát ở cả hai bên quạt nhỏ, lượng gió lớn, nhiệt độ giảm nhanh, chất lượng không khí trong chuồng nuôi được tối ưu hóa nhanh chóng.
Phạm vi che phủ rộng: Sử dụng tấm dẫn hướng góc có thể điều chỉnh, không cần thay đổi vị trí treo quạt. Chỉ cần thao tác đơn giản là có thể đạt được phạm vi cung cấp không khí xa và rộng.
Tiết kiệm điện năng cực cao: Sử dụng động cơ hiệu suất cực cao để đạt được tỷ lệ hiệu suất năng lượng cao, mức tiêu thụ điện năng thấp, tiết kiệm năng lượng, tiết kiệm điện, tiết kiệm chi phí chăn nuôi và tăng thu nhập chăn nuôi.
Dễ dàng bảo trì: Sử dụng dây đai nhập khẩu trang bị bộ căng tự động để kéo dài vòng đời. Nếu dây đai cần thay thế, không cần tháo cánh quạt, giúp bảo trì dễ dàng.
Chống ăn mòn: được làm bằng vật liệu sợi thủy tinh mật độ cao, bền và nhẹ, có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.
Vận hành: Quạt vận hành êm ái, với lượng khí lớn, đều và mềm mại, giúp vật nuôi cảm thấy thoải mái hơn. Bộ biến tần có thể lựa chọn riêng để điều chỉnh tốc độ quạt.
Điện áp 380V, 3 pha, tần số 50Hz
Có kích thước tham chiếu 55 inch và 72 inch.
Hỗ trợ cải thiện môi trường sống và giảm tích tụ khí nóng / mùi trong khu chăn nuôi.
Thông số chính tham chiếu
| Size | 55'' | 72'' |
|---|---|---|
| Motor | ||
| Voltage (V) | 380 | 380 |
| Frequency (Hz) | 50 | 50 |
| Number of phases | 3 | 3 |
| Power (KW) | 1,1 | 2,2 |
| Input Current @0Pa (A) | 3,1 | 4,6 |
| Performance parameters | ||
| Air Flow (m³/h) | 45000 | 85200 |
| Speed at 6 meters (m/s) | 6 | 5,8 |
| Dimensions (mm) | ||
| A01 | 740 | 1100 |
| A02 | 1400 | 1830 |
| A03 | 1600 | 2050 |
| A04 | 1600 | 2050 |
Ứng dụng phù hợp
Trại bò
Khu chăn nuôi
Chuồng bán mở
Khu cần lưu lượng gió lớn
CẦN CHỐT MODEL?
Gửi nhu cầu để LTDTECH đề xuất cấu hình phù hợp
Thông số catalogue là dữ liệu tham chiếu. Model thực tế cần chốt theo lưu lượng, áp suất, môi trường và cách bố trí.